Dịch

immensity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đặc tính hoặc trạng thái bao ladanh từkhông đếm được (uncountable)The characteristic or state of being immense.
  2. Vật thể to lớndanh từđếm được (countable)An immense object.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. immensityDạng gốc (base form)
  2. immensitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

temple of immensitydanh từVũ trụ hoặc toàn bộ bầu trời bao la, đặc biệt được coi là đối tượng tôn kính của tôn giáo

Nguồn gốc (etymology)

immense-ity

  1. từ tiếng Pháp trung đạiimmensité

Ví dụ

  • , / soul's ; […]

AI