Dịch

immemorial

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Xa xưa, thượng cổtính từkhông so sánh (not comparable)That is beyond memory; ancient.

Cụm từ (phrase)

time immemorialdanh từThời gian vượt ra ngoài bộ nhớ hoặc bản ghi

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Những tảng đá đã đứng nhìn ra thung lũng từ thời xa xưa.
  • .Các thương nhân Berber đã đặt chân đến vùng cận Sahara châu Phi từ thời thượng cổ.
  • .Chúng ta nhắc lại điều này từ thời xa xưa.

Họ từ (word family)

cùng gốc immemorial

Nguồn gốc (etymology)

im-memorial

  1. từ tiếng Phápimmémorial

AI