immemorial
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Xa xưa, thượng cổtính từkhông so sánh (not comparable)That is beyond memory; ancient.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| time immemorialdanh từ | danh từ | Thời gian vượt ra ngoài bộ nhớ hoặc bản ghi |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Những tảng đá đã đứng nhìn ra thung lũng từ thời xa xưa.
- .Các thương nhân Berber đã đặt chân đến vùng cận Sahara châu Phi từ thời thượng cổ.
- .Chúng ta nhắc lại điều này từ thời xa xưa.