Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
imbrute
động từ
(verb)
nguồn
Nghĩa chính
1
Làm cho tàn bạo
động từ
To make brutal
2
Suy thoái đến trạng thái vũ phu
động từ
To degrade to the state of a brute
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
imbrute
Nguyên thể
(infinitive)
imbrute
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
imbrute
d
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
imbrut
ing
Phân từ I
(present participle)
Ví dụ
It
was
his
belief
in
his
father's
indifference
or
dislike
that
hardened
and
imbruted
him
;
it
is
only
when
he
hears
how
that
father
loved
him
that
I
now
melt
his
pride
and
curb
his
passions
.
How
deep
was
the
change
,
made
upon
the
imbruted
Asiatics
,
we
may
perhaps
question
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
imbrute
imbrute
ment
Sự làm thành tàn ác; sự làm thành hung bạo
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
im-
+
brute
AI
1
Làm cho tàn bạo
2
Suy thoái đến trạng thái vũ phu
1
Làm cho tàn bạo
2
Suy thoái đến trạng thái vũ phu
1
Làm cho tàn bạo
2
Suy thoái đến trạng thái vũ phu