Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
imbrutement
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự làm thành tàn ác; sự làm thành hung bạo
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The act of imbruting, or the state of being imbruted.
Nguồn gốc
(etymology)
imbrute
+
-ment
Ví dụ
Imbrutement
from
low
thoughts
AI
1
Sự làm thành tàn ác
1
Sự làm thành tàn ác
1
Sự làm thành tàn ác