imbibe
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Uống (thường xuyên sử dụng đồ uống có cồn)động từTo drink (used frequently of alcoholic beverages).
- Tham gia; hấp thụđộng từTo take in; absorb.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- imbibe (sth)uống (cái gì)
- imbibe sthtiếp thu điều gì, thấm nhuần điều gì
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dốc
- ngoại động từ (transitive)Dốc; gây ra sự hấp thụ chất lỏngTo steep; to cause to absorb liquid.
Xuất hiện ở từ khác
- drinkđồng nghĩaUống, thường dùng cho rượu.
Họ từ (word family)
cùng gốc imbibeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiimbiben
- từ tiếng Latinhimbibō
- từ tiếng Italic nguyên thủy*pibō
Ví dụ
- hấp thụ những ý tưởng mới
- vodka-drinking .