Dịch

imbibe

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Uống (thường xuyên sử dụng đồ uống có cồn)động từTo drink (used frequently of alcoholic beverages).
  2. Tham gia; hấp thụđộng từTo take in; absorb.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. imbibeNguyên thể (infinitive)
  2. imbibesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. imbibedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. imbibingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • imbibe (sth)uống (cái gì)
  • imbibe sthtiếp thu điều gì, thấm nhuần điều gì

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Dốc
  1. ngoại động từ (transitive)Dốc; gây ra sự hấp thụ chất lỏngTo steep; to cause to absorb liquid.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiimbiben
  2. từ tiếng Latinhimbibō
  3. từ tiếng Italic nguyên thủy*pibō

Ví dụ

  • hấp thụ những ý tưởng mới
  • vodka-drinking .

AI