Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
imaginer
danh từ
(noun)
US
/
ɪ
ˈ
m
æ
d
͡
ʒ
ɪ
n
ɚ/
nguồn
Nghĩa chính
1
Người tưởng tượng, người hình dung
danh từ
One who imagines (something).
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
imaginer
Dạng gốc
(base form)
imaginer
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
imaginador
giống đực
Người tưởng tượng
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
imaginator
Nguồn gốc
(etymology)
imagine
+
-er
Ví dụ
Although
Simmons
,
as
a
professional
purveyor
of
horror
and
fantasy
,
is
no
dim
imaginer
,
he
has
his
work
cut
out
for
him
.
AI
1
Người tưởng tượng
1
Người tưởng tượng
1
Người tưởng tượng