Nghĩa chính
- Minh họatính từDemonstrative, exemplative, showing an example or demonstrating.
Họ từ (word family)
cùng gốc illustrativeVí dụ
- .Sự cố mới nhất này minh họa cho hành vi tồi tệ tiếp diễn của anh ta.
- . .Các bức ảnh chỉ nhằm mục đích minh họa. Sản phẩm thực tế được giao có thể khác.
- .Cảm ơn rất nhiều vì bộ sưu tập ví dụ mang tính minh họa này.
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha