Dịch

idiomaticity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chất lượng của thành ngữdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being idiomatic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. idiomaticityDạng gốc (base form)
  2. idiomaticitiesSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Thể hiện hoặc danh mục các thể hiện có chất lượng đó
  1. đếm được (countable)An instance or category of instances of that quality.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .

AI