idealization
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động hoặc quá trình lý tưởng hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of idealizing.
- Sự thể hiện các vật thể, cảnh vật tự nhiên, v.v. theo cách thể hiện những đặc điểm quan trọng nhất của chúng; nghiên cứu lý tưởngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The representation of natural objects, scenes, etc., in such a way as to show their most important characteristics; the study of the ideal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- idealizationDạng gốc (base form)
- idealizationsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha