idealist
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Người theo chủ nghĩa lý tưởngdanh từOne who adheres to idealism.
- Người sống vì lý tưởngdanh từSomeone whose conduct stems from idealism rather than from practicality.
- Kẻ mộng mơ, người viển vôngdanh từAn unrealistic or impractical visionary.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- idealistDạng gốc (base form)
- idealistsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc idealistVí dụ
- ?Bạn có phải là người theo chủ nghĩa lý tưởng không?
- .Cô ấy hơi có xu hướng là người theo chủ nghĩa lý tưởng.
- .Cô ấy hơi là một người theo chủ nghĩa lý tưởng.