Dịch

idealist

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người theo chủ nghĩa lý tưởngdanh từOne who adheres to idealism.
  2. Người sống vì lý tưởngdanh từSomeone whose conduct stems from idealism rather than from practicality.
  3. Kẻ mộng mơ, người viển vôngdanh từAn unrealistic or impractical visionary.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. idealistDạng gốc (base form)
  2. idealistsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

ideal-ist

  1. mượn từ tiếng Phápidéaliste
  2. từ tiếng Latinh muộnidealis“ideal”
  3. từ tiếng Latinhidea“idea”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Bạn có phải là người theo chủ nghĩa lý tưởng không?
  • .Cô ấy hơi có xu hướng là người theo chủ nghĩa lý tưởng.
  • .Cô ấy hơi là một người theo chủ nghĩa lý tưởng.

AI