Dịch

ichthys

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hình cá tượng trưng chúa Giê xudanh từA stylized representation of a fish, used as a Christian symbol.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ichthysDạng gốc (base form)
  2. ichthysesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổἰχθύς“fish”

Ví dụ

  • ? ?

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc ichthys

AI