Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bệnh đốm trắngdanh từkhông đếm được (uncountable)Ichthyophthiriasis, a parasitic infection of freshwater fish caused by ciliates of genus Ichthyophthirius.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| marine ichdanh từ | danh từ | Bệnh mật mã |
| Ich diencụm từ | cụm từ | Khẩu hiệu trên quốc huy của Hoàng tử xứ Wales |
| ich-lautdanh từ | danh từ | Âm xát vòm miệng vô thanh, /ç/, đặc biệt trong ngữ cảnh tiếng Đức, nhưng đôi khi cũng có trường hợp khác (vì nó được biết đến nhiều nhất từ tiếng Đức) |
1 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 1
Tôi
- Tôi, tao, tớI.
Họ từ (word family)
cùng gốc ichTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
Rút gọn từ ichthyophthiriasis
đại từ
- từ tiếng Anh trung đạiich
- từ tiếng Anh cổiċ
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*ik
Ví dụ
- .Bệnh đốm trắng là một trong những bệnh phổ biến nhất ở cá nước ngọt.
- .Tôi chưa từng thấy sự ngu ngốc nào như thế trước đây.
- "" , , ."Ich" là một từ phổ biến trong cả tiếng Đức và tiếng Maya Yucatec, với các ý nghĩa và cách phát âm khác nhau, nhưng lại có các bản dịch tiếng Anh nghe hoàn toàn giống nhau.