Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
chinny reckon
thán từ
(interjection)
Nghĩa chính
1
Biểu hiện của sự hoài nghi hoặc nghi ngờ về những gì vừa được nghe
thán từ
An expression of disbelief or doubt at what one has just heard.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
Walker
go on
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
SMH
AI
1
Biểu hiện của sự hoài nghi hoặc nghi ngờ về những gì vừa được nghe
1
Biểu hiện của sự hoài nghi hoặc nghi ngờ về những gì vừa được nghe
1
Biểu hiện của sự hoài nghi hoặc nghi ngờ về những gì vừa được nghe