Nghĩa chính
- Âm xát vòm miệng vô thanh, /ç/, đặc biệt trong ngữ cảnh tiếng Đức, nhưng đôi khi cũng có trường hợp khác (vì nó được biết đến nhiều nhất từ tiếng Đức)danh từthe voiceless palatal fricative, /ç/, especially in the context of the German language, but also sometimes otherwise (because it is best known from German)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ich-lautDạng gốc (base form)
- ich-lautsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcIch-Laut
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)