Dịch

ibex

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại dê núi hoang dã thuộc chi Capra, chẳng hạn như loài Capra ibexdanh từA type of wild mountain goat of the genus Capra, such as the species Capra ibex.
  2. Sinh vật tưởng tượng có sừng có răng cưa, hơi giống linh dương huy hiệudanh từAn imaginary creature with serrated horns, somewhat similar to the heraldic antelope.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. ibexDạng gốc (base form)
  2. ibexesSố nhiều (plural)
  3. ibices (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Pyrenean ibexdanh từPhân loài gần đây đã tuyệt chủng của dê rừng Iberia (†Capra pyrenaica pyrenaica)
bezoar ibexdanh từCon dê bezoar
Alpine ibexdanh từCon ngựa đá (Capra ibex)
Nubian ibexdanh từLoài dê rừng sống ở sa mạc (Capra nubiana) được tìm thấy ở các khu vực miền núi phía bắc và đông bắc châu Phi và Trung Đông
Iberian ibexdanh từCapra pyrenaica, một loài dê rừng đặc hữu của bán đảo Iberia
Spanish ibexdanh từĐồng nghĩa với Iberian ibex
Siberian ibexdanh từCapra sibirica, một loài dê rừng

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhībex“chamois”

AI