ibex
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại dê núi hoang dã thuộc chi Capra, chẳng hạn như loài Capra ibexdanh từA type of wild mountain goat of the genus Capra, such as the species Capra ibex.
- Sinh vật tưởng tượng có sừng có răng cưa, hơi giống linh dương huy hiệudanh từAn imaginary creature with serrated horns, somewhat similar to the heraldic antelope.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- ibexDạng gốc (base form)
- ibexesSố nhiều (plural)
- ibices (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Pyrenean ibexdanh từ | danh từ | Phân loài gần đây đã tuyệt chủng của dê rừng Iberia (†Capra pyrenaica pyrenaica) |
| bezoar ibexdanh từ | danh từ | Con dê bezoar |
| Alpine ibexdanh từ | danh từ | Con ngựa đá (Capra ibex) |
| Nubian ibexdanh từ | danh từ | Loài dê rừng sống ở sa mạc (Capra nubiana) được tìm thấy ở các khu vực miền núi phía bắc và đông bắc châu Phi và Trung Đông |
| Iberian ibexdanh từ | danh từ | Capra pyrenaica, một loài dê rừng đặc hữu của bán đảo Iberia |
| Spanish ibexdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Iberian ibex |
| Siberian ibexdanh từ | danh từ | Capra sibirica, một loài dê rừng |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhībex“chamois”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha