Nghĩa chính
- Tình trạng giảm thể tích huyết tươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of decreased blood plasma volume.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hypovolemiaDạng gốc (base form)
- hypovolemiasSố nhiều (plural)