hypotension
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chứng giảm huyết ápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The disease or disorder of abnormally low blood pressure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hypotensionDạng gốc (base form)
- hypotensionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| orthostatic hypotensiondanh từ | danh từ | Dạng hạ huyết áp xảy ra khi đứng sau một thời gian ngồi hoặc nằm |
Ví dụ
- Kymriah , (), , , ().Các tác dụng phụ nghiêm trọng khác của Kymriah bao gồm nhiễm trùng nặng, huyết áp thấp (hạ huyết áp), tổn thương thận cấp tính, sốt và giảm oxy (thiếu oxy).
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc hypotensionTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha