Dịch

hyperthymesia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng hiếm gặp trong đó một người có trí nhớ tự truyện siêu việt và có thể nhớ lại phần lớn các sự kiện và trải nghiệm cá nhân trong cuộc sốngdanh từkhông đếm được (uncountable)A rare condition in which a person possesses a superior autobiographical memory and is able to recall the vast majority of personal events and experiences in life.

Cụm từ (phrase)

hyperthymestic syndromedanh từCường giáp

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

hyper-θύμηση“memory”-ia

Ví dụ

  • , —, .
  • — , .

AI