hyperpartisan
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cực kỳ đảng phái; cực kỳ thiên vị ủng hộ một đảng chính trịtính từExtremely partisan; extremely biased in favor of a political party.
- Bị phân cực mạnh mẽ bởi các đảng phái chính trị có sự bất đồng gay gắt với nhautính từSharply polarized by political parties in fierce disagreement with each other.
- Đảng phái chính trị cực đoandanh từAn extreme political partisan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hyperpartisanDạng gốc (base form)
- hyperpartisansSố nhiều (plural)
- more hyperpartisanSo sánh hơn (comparative)
- most hyperpartisanSo sánh nhất (superlative)