Dịch

hyperpartisan

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cực kỳ đảng phái; cực kỳ thiên vị ủng hộ một đảng chính trịtính từExtremely partisan; extremely biased in favor of a political party.
  2. Bị phân cực mạnh mẽ bởi các đảng phái chính trị có sự bất đồng gay gắt với nhautính từSharply polarized by political parties in fierce disagreement with each other.
  3. Đảng phái chính trị cực đoandanh từAn extreme political partisan.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hyperpartisanDạng gốc (base form)
  2. hyperpartisansSố nhiều (plural)
  3. more hyperpartisanSo sánh hơn (comparative)
  4. most hyperpartisanSo sánh nhất (superlative)

AI