Dịch

hyperionism

danh từ (noun)
US/ˈhaɪpɚˌaɪɑnɪzm̩/

Nghĩa chính

  1. Sự sửa đổi quá mức hoặc sự thay thế không chính xác các dạng từ và hình thái từ tiếng Hy Lạp cổ đại không phải Ionic để khớp với những từ và hình thái của tiếng Hy Lạp Ionicdanh từA hypercorrection or incorrect substitution of non-Ionic Ancient Greek word forms and morphology to match those of Ionic Greek.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hyperionismDạng gốc (base form)
  2. hyperionismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI