Dịch

Ionic

tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đồng nghĩa với Ionian; thuộc hoặc liên quan đến Ionia hoặc người Ioniatính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of Ionian; of or relating to Ionia or the Ionians
  2. Của một trật tự kiến trúc Hy Lạp cổ điển có đặc điểm nổi bật là thủ đô có các đường xoắn ốctính từkhông so sánh (not comparable)of an order of classical Greek architecture whose distinguishing feature is a capital with spiral volutes.
  3. Tiểu phương ngữ của nhóm phương ngữ Attic-Ionic của tiếng Hy Lạp cổ đại bao gồm Ionic cũ và Ionic mớidanh từ riêngA sub-dialect of the Attic-Ionic dialectal group of Ancient Greek consisting of Old Ionic and New Ionic.
  4. Đơn vị vận luật bốn âm tiết nhẹ-nhẹ-nặng-nặng (‿ ‿ — —) xuất hiện trong thơ Hy Lạp cổ đại và thơ Latinhdanh từA four-syllable metrical unit of light-light-heavy-heavy (‿ ‿ — —) that occurs in Ancient Greek and Latin poetry.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. IonicDạng gốc (base form)
  2. IonicsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ionic bonddanh từLoại liên kết hóa học trong đó hai nguyên tử hoặc phân tử được kết nối với nhau bằng lực hút tĩnh điện
ionic compounddanh từHợp chất hóa học bao gồm các cation và anion được liên kết với nhau bằng lực tĩnh điện
Old Ionicdanh từ riêngDạng cũ hơn của phương ngữ Ionic Hy Lạp, được sử dụng cho đến khoảng năm 600 trước Công nguyên
New Ionicdanh từ riêngDạng sau này của phương ngữ Ionic của Hy Lạp, được sử dụng sau khoảng năm 600 trước Công nguyên
Ionic modedanh từĐồng nghĩa với Ionian mode
ionic winddanh từĐồng nghĩa với ion wind
Ionic Greekdanh từ riêngPhương ngữ của tiếng Hy Lạp cổ đại được sử dụng trên Euboea và các đảo khác ở Biển Aegean và một số vùng của Tiểu Á, từ khoảng năm 1000 đến 300 trước CN, có liên quan chặt chẽ với tiếng Hy Lạp Attic và đóng góp rất nhiều cho tiếng Hy Lạp sử thi. Ngôn ngữ của Herodotus, Hippocrates và Archilochus
ionic liquiddanh từBất kỳ loại muối nào có điểm nóng chảy tương đối thấp; chúng được sử dụng làm dung môi mà nước hoặc dung môi hữu cơ truyền thống không thể sử dụng được

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến một loại mặt nặng nề
  1. không so sánh (not comparable)Of or relating to a kind of heavy-faced type.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἰωνικόςiōnikós“related to Ionians”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .

AI