hyperhidrosis
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng bệnh lý có triệu chứng chính là đổ mồ hôi quá nhiều, vượt quá mức cần thiết để điều chỉnh nhiệt độ cơ thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A medical condition with the primary symptom of excessive sweating, in excess of that required for regulation of body temperature.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- hyperhidrosisDạng gốc (base form)
- hyperhidroses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc hyperhidrosisNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha