hypergeometric
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Siêu bộitính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to mathematical entities of different kinds (series, functions, equations, ...) but strictly related to hypergeometric series
- Như một chức năng, chuỗi, vvdanh từSuch a function, series etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hypergeometricDạng gốc (base form)
- hypergeometricsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hypergeometric seriesdanh từ | danh từ | Các chuỗi lũy thừa sao cho tỷ số của số hạng thứ (k+1) và thứ k là hàm hữu tỉ của số nguyên tự nhiên k |
| hypergeometric functiondanh từ | danh từ | Các hàm là nghiệm của phương trình siêu hình học; thường là sự mở rộng của một chuỗi siêu hình học |
| hypergeometric distributiondanh từ | danh từ | Phân bố xác suất rời rạc mô tả xác suất của k "thành công" trong một chuỗi n rút ra mà không cần thay thế từ một quần thể hữu hạn |
| hypergeometric random variabledanh từ | danh từ | Biến ngẫu nhiên có phân bố xác suất là phân bố siêu bội |
| hypergeometric differential equation | Chưa có nghĩa | |
| hypergeometric integral | Chưa có nghĩa | |
| generalized hypergeometric series | Chưa có nghĩa | |
| basic hypergeometric series | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc hypergeometricNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha