Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hypereutrophy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất lượng cực kỳ giàu chất dinh dưỡng và khoáng chất
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being extremely rich in nutrients and minerals.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
eutrophy
mesotrophy
hypereutrophic
oligotrophy
Nguồn gốc
(etymology)
hyper-
+
eutrophy
AI
1
Chất lượng cực kỳ giàu chất dinh dưỡng và khoáng chất
1
Chất lượng cực kỳ giàu chất dinh dưỡng và khoáng chất
1
Chất lượng cực kỳ giàu chất dinh dưỡng và khoáng chất