Dịch

hyperesthesia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự nhạy cảm bất thường hoặc bệnh lý của da hoặc một giác quan cụ thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Unusual or pathological sensitivity of the skin or of a particular sense.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hyperesthesiaDạng gốc (base form)
  2. hyperesthesiasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

feline hyperesthesia syndromedanh từCăn bệnh của mèo nhà, với các giai đoạn kích động, tự cắt xén và có hiện tượng gợn sóng đặc trưng trên da khi chạm vào

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

hyper--aesthesia

AI