Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hyla
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nhái bén
danh từ
A tree frog of the genus Hyla.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hyla
Dạng gốc
(base form)
hyla
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Hy Lạp cổ
ὕλη
húlē
“wood, forest”
Ví dụ
I
lifted
one
of
the
skins
from
the
mortar
and
held
it
close
to
the
candle
.
Even
I
could
recognize
it
as
that
of
the
common
hyla
tree
frog
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
hyla
hyla
eosaur
Loài khủng long thuộc chi Hylaeosaurus
danh từ
hyla
rchical
Chủ trì vấn đề
tính từ
hyla
eosaurus
Loài khủng long mắt cá chân ăn cỏ sống cách đây khoảng 165 triệu năm trong kỷ Phấn trắng
danh từ
hyla
eochampsid
Các loài Eusuchian đã tuyệt chủng trong họ Hylaeochampsidae
danh từ
AI
1
Nhái bén
1
Nhái bén
1
Nhái bén