Dịch

hylaeosaurus

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loài khủng long mắt cá chân ăn cỏ sống cách đây khoảng 165 triệu năm trong kỷ Phấn trắngdanh từA herbivorous ankylosaurian dinosaur that lived about 165 million years ago during the Cretaceous period

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. hylaeosaurusDạng gốc (base form)
  2. hylaeosauri (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

AI