Dịch

hydrometer

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cái đo tỷ trọng chất nướcdanh từAn instrument that floats in a liquid and measures its specific gravity on a scale.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hydrometerDạng gốc (base form)
  2. hydrometersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Twaddell hydrometerdanh từDạng tỷ trọng kế dùng để đo chất lỏng nặng hơn nước, được chia độ với thang đo tùy ý sao cho số đọc khi nhân với 0,005 và cộng với 1 sẽ cho ra trọng lượng riêng

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , , , , , ; […]

AI