hydrometer
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cái đo tỷ trọng chất nướcdanh từAn instrument that floats in a liquid and measures its specific gravity on a scale.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hydrometerDạng gốc (base form)
- hydrometersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Twaddell hydrometerdanh từ | danh từ | Dạng tỷ trọng kế dùng để đo chất lỏng nặng hơn nước, được chia độ với thang đo tùy ý sao cho số đọc khi nhân với 0,005 và cộng với 1 sẽ cho ra trọng lượng riêng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc hydrometerVí dụ
- , , , , , , ; […]