Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hidrómetro
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/iˈdɾometɾo/
Nghĩa chính
1
Tỷ trọng kế
danh từ
hydrometer
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hidrómetro
Dạng gốc
(base form)
hidrómetro
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
hydrometer
Cái đo tỷ trọng chất nước
Ví dụ
La
lectura
del
hidrómetro
en
el
puerto
local
indica
que
el
río
se
encuentra
2
metros
40
centímetros
.
AI
1
Tỷ trọng kế
1
Tỷ trọng kế
1
Tỷ trọng kế