Dịch

hydrofoil

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cánh gắn vào thân tàu có tác dụng nâng nó lên khỏi mặt nước khi di chuyển với tốc độ cao và do đó làm giảm lực cảndanh từA wing attached to the hull of a ship that raises it out of the water when travelling at speed and thus reduces drag.
  2. Tàu cánh ngầmdanh từA vessel equipped with such a device.
  3. Vận hành, sử dụng hoặc lái trên cánh tàu cánh ngầm trên thân tàu được trang bị như vậyđộng từnội động từ (intransitive)To operate or use or ride atop a hydrofoil wing on a hull so equipped.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hydrofoilNguyên thể (infinitive)
  2. hydrofoilsSố nhiều (plural)
  3. hydrofoiledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hydrofoilingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

hydrofoil craftdanh từMột con tàu tốc độ cao hỗ trợ trọng lượng của nó bằng cánh (tàu cánh ngầm) bên dưới mặt nước

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

AI