hydric
tính từ (adjective)
US
Nghĩa chính
- Đặc trưng bởi hoặc yêu cầu độ ẩmtính từkhông so sánh (not comparable)Characterized by, or requiring, moisture.
- Đủ ẩm để ức chế sự sống sót của nhiều loàitính từkhông so sánh (not comparable)Sufficiently wet to inhibit the survival of many species.
- Liên quan đến hydrotính từkhông so sánh (not comparable)Relating to hydrogen.
- Liên quan đến rượutính từkhông so sánh (not comparable)Relating to alcohols.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hydric aciddanh từ | danh từ | Một trong một số tên axit có hệ thống cho nước, H₂O |
Họ từ (word family)
cùng gốc hydricVí dụ
- , , .