Dịch

hydric

tính từ (adjective)
US

Nghĩa chính

  1. Đặc trưng bởi hoặc yêu cầu độ ẩmtính từkhông so sánh (not comparable)Characterized by, or requiring, moisture.
  2. Đủ ẩm để ức chế sự sống sót của nhiều loàitính từkhông so sánh (not comparable)Sufficiently wet to inhibit the survival of many species.
  3. Liên quan đến hydrotính từkhông so sánh (not comparable)Relating to hydrogen.
  4. Liên quan đến rượutính từkhông so sánh (not comparable)Relating to alcohols.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

hydric aciddanh từMột trong một số tên axit có hệ thống cho nước, H₂O

Nguồn gốc (etymology)

AI