hydricity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc sử dụng kết hợp hydro và điện làm nguồn năng lượngdanh từkhông đếm được (uncountable)The combined use of hydrogen and electricity as a power source
- Xu hướng hydrua kim loại chuyển tiếp để ion H⁻ chuyển sang chất nềndanh từkhông đếm được (uncountable)The tendency in a transition metal hydride for an H⁻ ion to transfer to a substrate
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .
- M-H ₂ .
- .