Dịch

hydricity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc sử dụng kết hợp hydro và điện làm nguồn năng lượngdanh từkhông đếm được (uncountable)The combined use of hydrogen and electricity as a power source
  2. Xu hướng hydrua kim loại chuyển tiếp để ion H⁻ chuyển sang chất nềndanh từkhông đếm được (uncountable)The tendency in a transition metal hydride for an H⁻ ion to transfer to a substrate

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • M-H ₂ .
  • .

AI