Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
huss
danh từ
(noun)
/ˈ
h
ʌ
s
/
Nghĩa chính
1
Thịt cá nhám góc
danh từ
A dogfish.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
huss
Dạng gốc
(base form)
huss
es
Số nhiều
(plural)
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
hussy up
động từ
động từ
Ăn mặc sao cho hấp dẫn hơn, thường trang điểm quá đậm hoặc mặc quần áo hở hang
Họ từ
(word family)
cùng gốc
huss
huss
tuss
Người phụ nữ chuyển giới bị hấp dẫn tình dục bởi đàn ông
danh từ
huss
y
Người phụ nữ vô đạo đức về tình dục
danh từ
huss
ar
Là thành viên của đội kỵ binh quốc gia Hungary, Croatia và Ba Lan
danh từ
huss
if
Bà nội trợ
danh từ
Xem thêm 4 từ
AI
1
Thịt cá nhám góc
1
Thịt cá nhám góc
1
Thịt cá nhám góc