Dịch

hussar

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Là thành viên của đội kỵ binh quốc gia Hungary, Croatia và Ba Landanh từA member of the national cavalry of Hungary, Croatia and Poland.
  2. Là thành viên của kỵ binh hạng nhẹ của bất kỳ quân đội châu Âu nàodanh từA member of the light cavalry of any of several European armies.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hussarDạng gốc (base form)
  2. hussarsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháphussard
  2. từ tiếng Hungaryhuszár“cavalryman”
  3. từ tiếng Serbia-Croatiagusar“corsair”

Cùng gốc (doublet)corsaircourser

AI