Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hunchy
tính từ
(adjective)
/ˈ
h
ʌ
n
t
͡
ʃ
i
/
Nghĩa chính
1
Có hình dáng hoặc vẻ ngoài bị gù
tính từ
Having a hunched form or appearance.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hunchy
Dạng gốc
(base form)
more hunchy
So sánh hơn
(comparative)
most hunchy
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
hunch
+
-y
AI
1
Có hình dáng hoặc vẻ ngoài bị gù
1
Có hình dáng hoặc vẻ ngoài bị gù
1
Có hình dáng hoặc vẻ ngoài bị gù