Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
humdinger
danh từ
(noun)
UK
/
h
ʌ
m
ˈ
d
ɪ
ŋ
.
ə
(ɹ)/
US
/
h
ʌ
m
ˈ
d
ɪ
ŋ
.ɚ/
nguồn
Nghĩa chính
1
Người chiến nhất, người cừ khôi
danh từ
Something that is particularly outstanding, unusual, or exceptional.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
humdinger
Dạng gốc
(base form)
humdinger
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
hummer
“something that moves fast”
+
dinger
“something outstanding”
Ví dụ
Most
of
the
questions
were
pretty
easy
,
but
that
last
one
was
a
humdinger
.
AI
1
Người chiến nhất
1
Người chiến nhất
1
Người chiến nhất