Nghĩa chính
- Vũ điệu hula (của các cô gái Ha-oai) ((cũng) hula-hula)danh từA form of chant and dance, which was developed in the Hawaiian Islands by the Polynesians who originally settled there.
- Múa hula, nhảy hulađộng từnội động từ (intransitive)To dance the hula.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hula hoopdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Vòng lắc hula |
| hula skirtdanh từ | danh từ | Chiếc váy cỏ được mặc khi biểu diễn điệu nhảy hula |
| hula hooperdanh từ | danh từ | Người sử dụng hoặc biểu diễn việc sử dụng vòng hula |
| horizontal huladanh từ | danh từ | Quan hệ tình dục, làm tình |
| Hula painted frogdanh từ | danh từ | Loài ếch sơn, Latonia nigriventer |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hawaiihula
Ví dụ
- ?Bạn có biết nhảy hula không?
- .Cô ấy thích tập yoga và lắc vòng.
- .Mary là vũ công múa hula.