Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Một họ tiếng Wales và tiếng Anh có nguồn gốc từ một từ viết tắt có nguồn gốc từ tên riêng Hughdanh từ riêngA Welsh and English surname originating as a patronymic derived from the given name Hugh.
- Họ xứ Wales; một biến thể của Howellsdanh từ riêngA Welsh surname; a variant of Howells.
- Thành phố nhỏ trong Khu điều tra dân số Yukon-Koyukuk, Alaskadanh từ riêngA minor city in Yukon-Koyukuk Census Area, Alaska.
- Thành phố ở Quận St. Francis, Arkansasdanh từ riêngA city in St. Francis County, Arkansas.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lake Hughesdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Los Angeles, California, Hoa Kỳ |
| Hughes Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 77 quận ở Oklahoma, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Holdenville. Được đặt theo tên của W.C. Hughes |
| Hughes Brookdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |
| Hughes syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng tự miễn dịch, tăng đông do kháng thể chống lại phospholipid màng tế bào, dẫn đến cục máu đông và các biến chứng khi mang thai |
| Hughes-Stovin syndromedanh từ | danh từ | Rối loạn tự miễn dịch hiếm gặp, một dạng viêm mạch |
| Hughes-Drever experimentdanh từ | danh từ | Các thử nghiệm quang phổ khác nhau về tính đẳng hướng của khối lượng và không gian, ban đầu là để kiểm tra nguyên lý Mach và bây giờ được hiểu là các thử nghiệm quan trọng của bất biến Lorentz |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Thị trấn ma ở quận Hardin
- Thị trấn ma ở quận Hardin, IowaA ghost town in Hardin County, Iowa.
Họ từ (word family)
cùng gốc Hughes- HughesdonMột họdanh từ riêng
- HughesianLiên quan đến James Mercer Langston Hughes (1902–1967), tiểu thuyết gia và nhà viết kịch người Mỹ, người tiên phong đầu tiên của thơ nhạc jazztính từ
- HughesdaleVùng ngoại ô của Melbourne ở Thành phố Monash, Victoria, Úcdanh từ riêng
- HughesyBiệt danh của họ Hughesdanh từ riêng
Ví dụ
- What’s — I’m haven’t — 2012.
- , , .
- "", 201 .