Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Hughes-Stovin syndrome
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Rối loạn tự miễn dịch hiếm gặp, một dạng viêm mạch
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A rare autoimmune disorder, a form of vasculitis.
AI
1
Rối loạn tự miễn dịch hiếm gặp
1
Rối loạn tự miễn dịch hiếm gặp
1
Rối loạn tự miễn dịch hiếm gặp