Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
huffish
tính từ
(adjective)
/ˈ
h
ʌ
f
ɪ
ʃ
/
Nghĩa chính
1
Cáu kỉnh, dễ nổi cáu, dễ phát khùng; hay giằn dỗi
tính từ
arrogant; petulant.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
huffish
Dạng gốc
(base form)
more huffish
So sánh hơn
(comparative)
most huffish
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
huff
+
-ish
Họ từ
(word family)
cùng gốc
huffish
huffish
ness
Tính cáu kỉnh, tính hay phát khùng; tính hay giằn dỗi ((cũng) huffiness)
danh từ
huffish
ly
Một cách cáu kỉnh
trạng từ
AI
1
Cáu kỉnh
1
Cáu kỉnh
1
Cáu kỉnh