Nghĩa chính
- Tổng hành dinhdanh từInitialism of headquarters.
- Cao cấp, chất lượng caotính từInitialism of high-quality.
- Hệ thống vô tuyến HAVE QUICKdanh từ riêngInitialism of HAVE QUICK, a frequency-hopping radio system.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HQDạng gốc (base form)
- HQsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc HQVí dụ
- . .Tổng hành dinh gọi tất cả nhân viên. Nghi phạm đã được nhìn thấy ở trung tâm thành phố.
- ?Cái cabin lắp ráp này có phải là trụ sở không?
- .Tôi phải ghé trụ sở vào ngày mai để điền một số giấy tờ.