housemaster
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Giáo viên phụ trách nơi ký túc xádanh từA teacher who is in charge of a house at a boarding school.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- housemasterDạng gốc (base form)
- housemastersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| boarding school housemaster | Giáo viên quản lý nội trú | |
| housemaster's office | Văn phòng giáo viên quản lý | |
| housemaster's report | Báo cáo của giáo viên quản lý | |
| meet the housemaster | Gặp giáo viên quản lý | |
| school housemaster | Giáo viên quản lý ký túc xá | |
| talk to the housemaster | Nói chuyện với giáo viên quản lý |
Họ từ (word family)
cùng gốc housemasterTừ liên quan (related word)