Dịch

hounding

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự săn đuổi, sự quấy rầydanh từPursuit, especially when persistent or relentless.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. houndingDạng gốc (base form)
  2. houndingsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Phần cột buồm dưới gồ
  1. The part of a mast below the hounds and above the deck.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , Grameen , .Ở nơi khác, việc săn đuổi Muhammad Yunus, một người đoạt giải Nobel và là nhà sáng lập Ngân hàng Grameen, người từng có thời gian dấn thân vào chính trị, mang tính thù hằn.
  • .Anh ta đang quấy rầy tôi để tìm xem bạn đang ở đâu.
  • .Giới báo chí liên tục quấy rầy tổng thống vì thất hứa không tăng thuế.

AI