hotplug
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Cắm (một thiết bị) trong khi hệ thống được bật và đang chạyđộng từngoại động từ (transitive)To plug in (a device) while the system is turned on and running.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hotplugNguyên thể (infinitive)
- hotplugsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- hotpluggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hotpluggingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hot-pluggabletính từ | tính từ | Có thể được cắm một cách an toàn trong khi hệ thống được bật và chạy |