Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hotkey
danh từ
(noun)
động từ
(verb)
/ˈ
h
ɒ
t
k
iː
/
Nghĩa chính
1
Phím nóng
danh từ
A keyboard shortcut.
2
Điều hướng bằng phím tắt
động từ
nội động từ
(intransitive)
To navigate by means of a keyboard shortcut.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hotkey
Nguyên thể
(infinitive)
hotkey
s
Số nhiều
(plural)
hotkey
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
hotkey
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
hot
+
key
Ví dụ
All
of
the
sales
talk
about
hotkeying
between
3270
sessions
and
DOS
applications
sounds
great
until
you
try
to
squeeze
the
DOS
applications
into
the
PC
while
it's
emulating
a
terminal
.
AI
1
Phím nóng
2
Điều hướng bằng phím tắt
1
Phím nóng
2
Điều hướng bằng phím tắt
1
Phím nóng
2
Điều hướng bằng phím tắt