Dịch

hotbox

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Vật chứa được duy trì ở nhiệt độ cao để hâm nóng hoặc nấu chín đồ bên trongdanh từA container maintained at elevated temperatures in order to heat or cook its contents.
  2. Cái lò nướngdanh từAn oven.
  3. Vòng bi trục quá nóngdanh từAn overheated shaft bearing.
  4. Hút cần sa trong một khu vực hạn chế nhỏ, chẳng hạn như bên trong ô tô, cho đến khi đầy khói, do đó làm tăng tác dụng của thuốcđộng từngoại động từ (transitive)To smoke marijuana in a small confined area, such as the inside of a car, until it is full of smoke, thereby intensifying the drug's effects.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hotboxDạng gốc (base form)
  2. hotboxesSố nhiều (plural)

18 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 3
Hộp trục
  1. Hộp trục, vòng bi và vỏ ổ trục quá nóngAn overheated axle box, bearing and bearing enclosure.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • – – , .
  • , , .
  • .

AI