hotbox
danh từ (noun)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- Vật chứa được duy trì ở nhiệt độ cao để hâm nóng hoặc nấu chín đồ bên trongdanh từA container maintained at elevated temperatures in order to heat or cook its contents.
- Cái lò nướngdanh từAn oven.
- Vòng bi trục quá nóngdanh từAn overheated shaft bearing.
- Hút cần sa trong một khu vực hạn chế nhỏ, chẳng hạn như bên trong ô tô, cho đến khi đầy khói, do đó làm tăng tác dụng của thuốcđộng từngoại động từ (transitive)To smoke marijuana in a small confined area, such as the inside of a car, until it is full of smoke, thereby intensifying the drug's effects.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hotboxDạng gốc (base form)
- hotboxesSố nhiều (plural)
18 nghĩa khác
Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 3
Hộp trục
- Hộp trục, vòng bi và vỏ ổ trục quá nóngAn overheated axle box, bearing and bearing enclosure.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- – – , .
- , , .
- .