Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
horseherd
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người có xu hướng cưỡi ngựa
danh từ
A person who tends to horses.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
horseherd
Dạng gốc
(base form)
horseherd
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
horse
+
herd
từ tiếng Anh trung đại
horshirde
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
herder
herding dog
goatherd
bearherd
Herdsman
swanherd
herd
herd instinct
Xem thêm 8
AI
1
Người có xu hướng cưỡi ngựa
1
Người có xu hướng cưỡi ngựa
1
Người có xu hướng cưỡi ngựa