hoofed
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có móngtính từkhông so sánh (not comparable)Having a hoof or hooves; ungulate.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| empty-hoofedtính từ | tính từ | Không có gì trên móng guốc của một người |
| cloven-hoofedtính từ | tính từ | Có móng chia làm hai phần, giống như con bò |
| hoofed locustdanh từ | danh từ | Con cừu |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha