hoodman
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thành viên của nhóm văn hóa thanh niên nghe nhạc thành thị, mặc áo khoác phao và mặc đồ thể thao, sử dụng giọng Toronto nặng (với biệt ngữ), thường là người ít học và có thể tham gia vào các hoạt động bất hợp phápdanh từA member of a youth subculture group that listens to urban music, wears puffer jackets and sportswear, uses a heavy Toronto accent (with lingo), is typically uneducated, and may be engaged in illegal activities.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- hoodmanDạng gốc (base form)
- hoodmansSố nhiều (plural)
- hoodmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hoodman-blinddanh từ | danh từ | Trò chơi bịt mắt bắt dê |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người chơi bị bịt mắt trong trò chơi bịt mắt
- Người chơi bị bịt mắt trong trò chơi bịt mắt, hay bịt mắt bắt dêThe blindfolded player in the game of hoodman-blind, or blind man's buff.