Nghĩa chính
- Đang trên đường về nhà: bị ràng buộc về nhàtính từkhông so sánh (not comparable)Being on one's way home: being homeward bound.
- Bị nhốt trong nhà, không thể rời khỏi vì lý do nào đótính từkhông so sánh (not comparable)Confined to one's home, unable to leave it for some reason.
- Hướng về nhàtrạng từHeading homeward, homeward bound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- homeboundDạng gốc (base form)
- more homeboundSo sánh hơn (comparative)
- most homeboundSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- những người khách du lịch trở về nhà
- những người tàn tật phải ở trong nhà
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa